Tủ thổi khí sạch
Xem cỡ ảnh lớn
Tủ thổi khí sạch

Chi tiết sản phẩm, thanh toán và vận chuyển:

Xuất Xứ
Hà nội, Việt Nam
Tên sản phẩm
Tủ thổi khí sạch
Số Model
TL-HLF/VLF
Số lượng đặt hàng tối thiểu
1 Set/Sets
Port:
Haiphong
Quy cách đóng gói
Pallet gỗ, Containers
Thời gian giao hàng
15 ngày
Điều khoản thanh toán
L/C, T/T
Khả năng cung cấp
100 Set/Sets Tháng

           Purair VLF/VLF là một loạt các sản phẩm hiệu quả cao được thiết kế để bảo vệ thiết bị và các nội dung khác trong vùng làm việc từ hạt, cho các ứng dụng nhạy cảm với ô nhiễm. Nó là lý tưởng để sử dụng với chất gây ô nhiễm không nguy hại và khi mà mong muốn truy cập linh hoạt vào các thiết bị trong vùng làm việc. Trọng tâm của dòng purair dòng chảy tầng là công nghệ lọc ULPA tạo ra môi trường làm việc sạch sẽ trong phạm vi rộng các ứng dụng.

-   Duy trì tốc độ dòng khí 45m/s hay 90fpm với sự đồng đều +- 20% trên toàn bộ mặt lọc. tốc độ bề mặt này phù hợp với tiêu chuẩn của mỹ và quốc tế về an toàn và chất lượng.

-   Bộ lọc dễ dàng thay thế với công cụ phổ biến.

-   Quạt gió sử dụng quạt ly tâm ebmpapst™  thiết kế tiết kiệm năng lượng, tiếng ồn và độ rung thấp.

-   Lưu lượng dòng khí lớn.

Các tên khác của sản phẩm: tủ an toàn sinh học, Tủ cấy vi sinh, Tủ cấy vô trùng, Tủ cấy an toàn sinh học, tủ cấy vi sinh an toàn sinh học

Phù hợp với các tiêu chuẩn: IEST-RP-CC002.2 và AS1386.5
Tiêu chuẩn khí sạch: ISO14664.1 Class 3, IEST-CC1001, IEST-G-CC1002 và tiêu chuẩn khí sạch khác.
Tiêu chuẩn màng lọc: IEST-RP-CC034.1, IEST-RP-CC007.1, IEST-RP-CC001.3 và EN1822.
Độ sạch trong vùng làm việc: theo tiêu chuẩn ISO14644.1 Class 3

Nguyên lý: PURAIR® VERTICAL AIRFLOW

-     Không khí trong phòng đi vào từ phía trên cùng của tủ qua bộ lọc trước( ở đây các hạt lớn được giữ lại, gia tăng tuổi thọ cho lọc chính).

-     Không khí bị ép đồng đều trên toàn bộ bộ lọc ULPA cho một dòng không khí sạch thống nhất. Làm loãng và làm sạch chất gây ô nhiễm không khí từ bên trong.

-     Vận tốc bề mặt lọc 0-45m/s(90FPM), đảm bảo đủ số lượng thay đổi không khí để duy trì sạch sẽ trong khu vực làm việc.

-    Không khí đi xuống khu vực làm việc theo một dòng chảy chiều thẳng đứng  và thoát khỏi khu vực làm việc trên toàn bộ diện tích mở ra trước tủ sau khi làm chệch hướng khỏi bề mặt làm việc. Lỗ ở tường phía sau được thiết kế để giảm thiểu biến động bề mặt làm việc và giảm thiểu khả năng không khí góc chết trong vùng làm việc.

  • Tính năng sản phẩm( TL- VLF-48):

A. Chiếu sáng của tủ: nằm cách xa khu vực chảy tầng.

B. Đèn cực tím: để khử trùng, làm sạch khu vực làm việc và nội dung các Thao tác hoạt động trong tủ.

C. Tùy chọn cửa che kín ban đêm để bảo vệ phần bên trong tủ khi mà quạt gió ngừng thổi. có bức xạ tia cực tím UV khi kích hoạt.

tu_thoi_khi_sach_purair_flow_vlf-48_product_featuresD. Lọc trước polyester với 85% arrestance.

E. Lọc chính Camfil-Farr ULPA với hiệu quả 99.999% với các hạt kích thước 0.1-0.3µm.

F. Cửa sổ mặt bên: cho phép chiếu sáng môi trường xung quanh vào phòng và cung cấp cho người dùng có cái nhìn thông suốt các nội dung của nó từ ba phía.

G. Lỗ đi qua: cho dây điện và  cáp vào trong tủ một cách an toàn.

H. ổ cắm GFCI: cho các thiết bị điện trong tủ.

I. Quạt gió ebmpapst rô to ngoài.

J. Bảng điều khiển công tắc điện cho quạt, chiếu sáng, ổ cắm GFCI , áp kế Minihelic ULPA  để đo hiệu suất lọc , công tắc đèn UV.

K. Điều khiển tốc độ quạt.

L. Đế tủ : tùy chọn loại di động với khóa bánh .

M. Bề mặt làm bằng thép không rỉ.

N. Góc cạnh phía trước theo Ergonomically(Ergonomics là khoa học thiết kế tương tác người dùng với thiết bị và nơi làm việc để phù hợp với người dùng) cải thiện tiếp cận và tạo sự thỏa mái .

O. Lớp sơn kháng khuẩn MICROgone trên tất cả bề mặt kim loại giảm thiểu ô nhiễm – màu trắng.

P. Bảo vệ môi trường khu vực làm việc. tạo ra tối ưu chất lượng sản phẩm.

Q. Tùy chọn dịch vụ vòi xả.

Vertical Laminar Flow Cabinets

Model

Kích thước

Trọng lượng (lbs/Kg)

Model

Độ rộng danh nghĩa

Chiều cao trong

Chiều sâu trong

Kích thước ngoài

(W x D x H)

Vận chuyển

(W x D x H)

Thực

Vận chuyển

TL-VLF-36

914 mm

718 mm

718 mm

1026 x 743 x 1200 mm

1143 x 1118 x 1372 mm

268/122

371/168

TL-VLF-48

1219 mm

718 mm

718 mm

1331 x 743 x 1200 mm

1524 x 1118 x 1372 mm

322/146

478/217

TL-VLF-72

1829 mm

718 mm

718 mm

1941 x 743 x 1200 mm

2311 x 1118 x 1372 mm

478/217

595/270

  • Nguyên lý: PURAIR® HORIZONTAL AIRFLOW

Tương tự tủ PURAIR® VERTICAL AIRFLOW chỉ khác Không khí tinh khiết đi qua khu làm việc trong một dòng theo chiều ngang sau đó  ra khỏi khu vực làm việc trên toàn bộ mặt trước tủ mở.


Horizontal Laminar Flow Cabinets

Model

 

Kích thước

Trọng lượng (lbs/Kg)

Model

Độ rộng danh nghĩa

Chiều cao trong

Chiều sâu trong

Kích thước ngoài

(W x D x H)

Vận chuyển

(W x D x H)

Thực

Vận chuyển

TL-HLF-36

914 mm

603 mm

603 mm

946 x 749 x 1086 mm

1143 x 1118 x 1372 mm

246 /

112

371 /

168

TL-HLF-48

1219 mm

603 mm

603 mm

1251 x 749 x 1086 mm

1524 x 1118 x 1372 mm

289 /

131

478 /

217

TL-HLF-72

 

1829 mm

603 mm

603 mm

1861 x 749 x 1086 mm

2311 x 1118 x 1372 mm

439 /

199

595 /

270

TL-HLF-96

2438 mm

603 mm

603 mm

2502 x 749 x 1086 mm

2794 x 1118 x 1372 mm

878 /

398

978 /

444

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Air Science® Model

TL-VLF-36

TL-VLF-48

TL-VLF-72

TL-HLF-36

TL-HLF-48

TL-HLF-72

TL-HLF-96

 

Dòng khí chuẩn

Thẳng đứng

Ngang

Dòng khí (1)

0.45m/s-90fpm

Thông số kỹ thuật bộ lọc

Lọc trước

Sợi polyester với 85% arrestance

Lọc chính (2)

ULPA, hiệu quả  99.999% các hạt kích thước 0.1 to 0.3μm

Kích thước

Kích thước bằng kích thước khu vực làm việc

Kẹp

Lò xo chịu tải, điều chỉnh áp lực cho đệm khi quá cũ

Chiếu sáng

Đèn huỳnh quang conpact

Đèn UV (3)

Tùy chọn

Tiếng ồn, dBA, 1 mét

< 65

Cửa sổ bên

Kết cấu

Kính thủy tinh đã được ram

Khả năng quan sát

Trong suốt

Độ chắn sáng tia UV

Hấp thụUV

màu

Không màu

Kết cấu

Màu

Khung thép sơn epoxy trắng

Bề mặt làm việc

Thép không rỉ

ổ cắm điện GFCI

Tiêu chuẩn

Lỗ qua cable

Tiêu chuẩn

Hoàn thành

Sơn lớp sơn kháng khuẩn MICROgone

Shelving

Cửa/nắp

Tùy chọn

Quạt gió

ebmpapst™ external rotor motor, bôi trơn vĩnh viễn giảm tiếng ồn và độ rung.

Điện

Có sẵn điện áp 120V, 60Hz hoặc 230V, 50Hz chỉ định khi đặt hàng, điện áp khác tùy chọn có sẵn.

Điều khiển điện

Công tắc; vi mạch điều khiển tốc độ quạt với lọc  RFI ; đo thời gian UV và khóa công tắc nếu có

Giám sát

Máy đo áp kế Minihelic ULPA

Bảo hành

3 năm

Tùy chọn và phụ kiện

Air Science® Model

 

TL-VLF-36

TL-VLF-48

TL-VLF-72

TL-HLF-36

TL-HLF-48

TL-HLF-72

TL-HLF-96

Đế  với chân di động , bánh xe có rãnh

Đế đứng sàn nhà với khóa bánh, cao 860mm

VLF-BW-36

VLF-BW-48

VLF-BW-72

HLF-BW-36

HLF-BW-48

HLF-BW-72

HLF-BW-96

Đế với chân di động- chân bằng

Đế đứng sàn nhà với chiều cao chân bằng 860mm.

VLF-BL-36

VLF-BL-48

VLF-BL-72

HLF-BL-36

HLF-BL-48

HLF-BL-72

HLF-BL-96

Đế với chân di động -  gắn động cơ

Đế đứng sàn nhà với động cơ có thể điều chỉnh độ cao tùy chọn khóa bánh hoặc chân bằng

VLF-BM-36

VLF-BM-48

VLF-BM-72

HLF-BM-36

HLF-BM-48

HLF-BM-72

HLF-BM-96

Thanh treo và móc

Thanh treo kéo dài chiều rộng tủ để treo các túi và dụng cụ khác, sử dụng móc chữ S

IV-VLF-36

IV-VLF-48

IV-VLF-72

IV-HLF-36

IV-HLF-48

IV-HLF-72

IV-HLF-96

Dịch vụ thiết bị

Tường bên lắp đặt các dịch vụ vòi nước, van, vòi xả, van xả, trang bị thêm bộ dụng cụ

SF

SF

Đèn UV với  cửa/ nắp ban đêm

Đèn UV để khử trùng bề mặt nội thất. bao gồm: bộ đếm giờ, khóa công tắc UV phải thực hiện theo mã số địa phương, và cơ sở thực hành an toàn. Cửa/ nắp  bằng nhựa polycarbonate để hấp thụ UV, khóa liên động điện cho quạt nếu có.

UV-36

UV-48

UV-72

UV-36

UV-48

UV-72

UV-96


Các sản phẩm cùng loại

Tủ cấy vô trùng ATV - VS -1301L

Tủ thổi khí sạch Purair Flow

Tủ cấy vô trùng loại thổi đứng TL-VS

Tủ cấy vô trùng loại thổi ngang ATV-HCB1400

Tủ cấy vô trùng loại thổi ngang TL-HSE

Tủ cấy vô trùng loại thổi đứng ATV-VCB1000

Tủ cấy vi sinh loại thổi đứng TL-VSI

Tủ cấy vi sinh dòng khí thổi đứng

Tủ cấy vô trùng TL-HD

Clean Bench TL-CL-01

Tủ cấy vô trùng loại thổi ngang ATV-HCB1000

Tủ cấy vi sinh loại thổi đứng TL-BCM

Tủ cấy vô trùng loại thổi đứng ATV-VCB1600

Tủ cấy vô trùng loại thổi ngang - TL-HS

Tủ cấy vôi sinh loại thổi đứng TL-BLB

Buồng cấy vi sinh loại thổi ngang TL-HSI

Tủ cấy vô trùng loại thổi ngang TL-HT

Tủ cấy vô trùng TL-ZZ-CZ

tủ cấy vi sinh thổi ngang TLTC01

Tủ cấy vô trùng loại thổi đứng ATV-VCB1300

Tủ cấy vi sinh dòng khí thổi ngang

Tủ cấy vô trùng dòng thổi đứng

Tủ cấy vô trùng TL-ZZ-SP

Tủ cấy vi sinh loại thổi ngang TL-HS

Tủ cấy vô trùng loại thổi đứng TL-VSE

Tủ cấy vô trùng loại thổi đứng TL-SW-CJM

Tìm kiếm

Tư vấn, thiết kế, sản xuất, thi công phòng sạch - Clean room Tư vấn, thiết kế, sản xuất, thi công phòng Mổ Buồng thổi khí - Air Shower Tấm lọc khí - Air filter Fan filter unit - FFU Phòng sạch di động - Clean booth Tủ cấy vô trùng - Clean bench Tủ cấy an toàn sinh học class I Tủ cấy an toàn sinh học class II A2 Tủ cấy an toàn sinh học class II B2 Tủ cấy loại thổi đứng Tủ cấy loại thổi ngang Tủ an toàn sinh học - Biological Satety Cabinet Tủ an toàn sinh học class III Tủ an toàn pha chế thuốc gây độc hại cho tế bào Lối đưa hàng vào phòng sạch - Cargo shower room series Tủ đưa hàng phòng sạch - Pass box Tủ đựng hóa chất Thiết bị thí nghiệm Máy làm sạch không khí Laminar Air Flow Cabin Airlock Băng Tải Vách - trần phòng sạch Tủ quần áo sạch Cửa phòng sạch Thiết bị làm sạch đế giày Máy sấy bát, ly, quần áo Đèn chiếu sáng phòng sạch Cửa cuốn phòng sạch Đèn UV & IR Máy điều hòa không khí chính xác Đồ dùng tiêu hao phòng sạch Rèm nhựa Cửa Panel PU & EPS Sơn sàn Epoxy phòng sạch Thiết bị y tế và sinh học Màng lọc, Giấy lọc Điều hòa không khí phòng sạch Tủ hút khí độc - Fume hood Sàn nâng kỹ thuật Vinyl và Thảm Bàn thí nghiệm Hộp Lọc Khí (HFU) - Hepa Box Blower Fiilter Unit - BFU Các thiết bị khác - Others

Video sản phẩm