PIPET
Xem cỡ ảnh lớn
PIPET
PIPET
Pipet điện tử ME- series
Đặc tính kỹ thuật chính:
- ME10: Dung tích: 0.2 -10 microlít, thang chia 0.05 microlit
- ME120: Dung tích: 5 -120 microlít, thang chia 0.5 microlit
- ME300: Dung tích: 20 -300 microlít, thang chia 1 microlit
- ME1000: Dung tích: 50 -1000 microlít, thang chia 5 microlit
- ME5000: Dung tích: 100 -5000 microlít, thang chia 10 microlit
- ME10000: Dung tích: 500 -10000 microlít, thang chia 50 microlit
91797-pipetme
Pipet đơn kênh FV và WCS series
Đặc tính kỹ thuật :
- Là chủng loại Pipet có thể tích cố định từ 0.5 đến 1.000 microlit ( FV series) và có thể thay đổi được thể tích lấy mẫu từ 0.5 đến 1.000 microlit ( WCS series)
- Độ chính xác rất cao
- Sử dụng cho các phòng xét nghiệm, phân tích…
26697-pipetfv
 
Pipet đa kênh MC và MCA series-MRC Lab của Israel
Đặc tính kỹ thuật:
- Độ chính xác rất cao cho khay vi thể 96 giếng
- Dải thể tích có thể tơi 300 microlit
- Dễ dàng thay đầu côn
- Sử dụng trong các phòng xét nghiệm ELISA, sinh học phân tử , nghiên cứu động học hoặc nhân Gel DNA
4586-pipetdakenh
 
 

Các sản phẩm cùng loại

MÁY ĐO ĐỘ NHỚT

Tủ điều khiển khí hậu - climate Chamber with Humidity Control

THIẾT BỊ CHƯNG CẤT ĐẠM TỰ ĐỘNG

Tủ ấp lạnh (Refrigerated Incubator)

MÁY SÀN RÂY

Lò nung chuyên dụng

Bể ổn nhiệt ( Thermostatic Water Baths)

KÍNH HIỂN VI

Dụng cụ thí nghiệm

Bộ gia nhiệt hiển thị kỹ thuật số (Digital Display Heating Mantl

Tủ ấm (Constant-Temperature Incubator)

Tủ sấy (Forced Air Oven)

MÁY QUANG PHỔ HỒNG NGOẠI BIẾN ĐỔI FOURIER (FT-IR)

THIẾT BỊ TRÍCH LY CHẤT BÉO 6 CHỖ

TỦ SẤY MEMMERT

Máy đo độ phát quang Awareness LumiStat

MÁY LY TÂM ĐIỆN TỬ HIỂN THỊ SỐ

Máy Nghiền (xay)-( Disintegrator)

Máy quang phổ

Tủ sấy dọc(Vertical Forced Air Oven)

Máy Khuấy đũa

TỦ BẢO QUẢN MÁU

Máy khuấy từ gia nhiệt

CÂN PHÂN TÍCH 4 SỐ LẼ

Máy nghiền.