Sàn vinyl đồng nhất chống tĩnh điện

Sàn vinyl đồng nhất chống tĩnh điện

Sàn vinyl đồng nhất chống tĩnh điện

Thông tin chi tiết sản phẩm Sàn vinyl đồng nhất chống tĩnh điện

 Màu sắc cơ bản:
 
Sàn vinyl đồng nhất chống tĩnh điện
 
 
Tiêu chí kỹ thuật
Tiêu chuẩn
Raian
Viny thuần nhất ESD
Prime
Elite Pro
Elite
Econo
Phân loại sàn
Loại sàn:
Phân loại sàn
Chịu trách nhiệm thí nghiệm
Nguồn gốc
Màu sắc
Phân loại phòng sạch
Tiêu chuẩn khó thải: CVCM
EN 649
ASTN F 1700
NFPA Life sity code 101
NFPA 99 tiêu chuẩn sức khỏe
EN 685
UN
Tiêu chuẩn liên bang E
ASTM E594
EC thuần nhất/  Sàn vinyl SD
Nhóm 1/loại A: Sàn vinyl rắn
Nhóm 1/ Hoàn thiện sàn nội thất
Đạt chuẩn
Thương mại: 34/ Công nghiệp: 43
Đạt yêu cầu
Hàn Quốc
Trung Quốc
10
22
22
12
Đạt chuẩn loại 1
Khí thải thấp        CVCM 2.65%
Đặc điểm vật lý
Kích thước tấm
EN427    90o Press cutting
494×494/ 590×590/610×610      600/610×610
                Bevel cutting
305×305/590×590/610×610/915×915 500×500
Ổn định về kích thước
ASTM F 536: Dung sai kích thước (<0.51 mm/305mm)
±0.4 mm/305 mm
EN 429
< 0.25%
Độ dày lớp chống mài mòn
< 0.51mm/305mm
Độ dày tăng thêm/ xử lý bề mặt bóng
EN 428
2.00mm/300mm
Tổng độ dày
ASTM F386: Dung sai độ dày (±0.13mm/305mm)
Đạt chuẩn
EN430
5.00mm: 3.10kg/m2/3.00 mm: 4.28kg/m2
Trọng lượng/m2
EN 660-1
< 0.15mm
Chống mài mòn (độ mài mòn/độ dày mất đi)
EN649
Nhóm P
Độ cứng
ASTM  D 4060
70 mg
ASTM D2240 (Loại D)
67
Lõm
EN 433/ Din 51955
<0.04 mm
ASTM F1014 (
<8%
Giới hạn tải tĩnh
Độ dẻo
ASTM F137
EN 970
2.00 mm: 1500 pound/ inch vuông; 3.00 mm: 2500/inch vuông; 12.7 mm lõi không gãy
Kiểm tra Castor wheet
EN 425
Không hư hại
Đặc điểm về điện
Chống nhiễm điện
DIN 51953/ EN 1081
ASTM F 150/ ESD F 7.1/ UL 779
5.0 x 104 <r< 106=”” sd=”” 106<r<=”” 108<=”” span=””></r<>
Khả năng phát sinh điện tích
EN 1815/ Din 54345
AATCC 134
< 100V
100V với ESD wax
< 100V
<100V với ESD wax
Thời gian giảm tích
Mil B B1705C (5kV – 20kV)
EN 100015 (CECC 00015)
FTM 101 B method 4046 (<0.5 giây)
< 0.1s
<0.1s với ESD wax
<2s
<2 s với ESD wax
<0.01s
<0.01s với ESD wax
Chịu nhiệt
Khả năng bắt lửa
DIN 4102/ Onorm B3810/ Onorm B3800
BS 467: Phần 7, 1997
PrEN 13501-1
Pren ISO 9239-1
ASTM E 648/ NFPA 253
ASTM 162/ ASTM E 84/ NFPA 225
ASTM E662/ NFPA 258
DIN 52612/ NFX 10021
DIN 52612
ASTM F 1512 (∆E < 8 ave, max)
B1 (khó bắt cháy)/ Q1 (khói bốc chậm)
Loại 2
Loại BFLS1
0.8 kw/m2
Nhóm 1 (1.08 W/m2)
NFPA loại B / UBC loại II (<75)
Đạt (<450Dmc)
0.309w/m-k
Thích hợp – Cao nhất 30o C
∆E < 8.0
Chống các chất hóa học
Chịu hóa chất
EN 423/ DIN 51958
ASTM D 543/ ASTM F 925
Xuất sắc (Liên hệ để có kết quả kiểm định)
Xuất sắc (Liên hệ để có kết quả kiểm định)
Chống rạn nứt
Chống rạn nứt             Ẩm
Chống rạn nứt            Khô
DIN S1130/ BGR181 (Zh1/ 571)
Điều kiện ADA
prEN 13893
EN 13893
R9
>0.6
0.89µ
>0.3
Chịu sáng
Bền màu
Khả năng chịu ánh sáng.
EN 20105-B 02
ISO 106 B02, Met.3 – DIN53389
ASTM F 1515 (∆E < 8ave, Max)
>6
7
<∆E = 8
Khác
Giảm tiếng ồn
Hấp thụ tiếng ồn
Hấp thụ nước
Khử độc
Khả năng tái chế
Công thức cấu tạo
EN 717/ 2
ISO 140-8/ ISO 717
ASTM D 570
DIN 25415-1/ ISO 8690
4 dB
3 dB
Hấp thụ 0.03% trọng lượng nước
Xuất sắc
Không DOP
Không chất độ hại Carbon

 

Danh mục sản phẩm